| Thông tin về cơ sở vật chất |
|
|
|
|
|
|
|
| A. Khối phòng học, phòng bộ môn |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng học theo chức năng |
46 |
46 |
4 |
|
|
|
| Chia ra: - Phòng học văn hoá |
39 |
39 |
4 |
|
|
|
| - Phòng học bộ môn |
7 |
7 |
|
|
|
|
| Tr.đó: + Phòng bộ môn Vật lý |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng bộ môn Hoá học |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng bộ môn Sinh vật |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng bộ môn Tin học |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng bộ môn Ngoại ngữ |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng công nghệ |
1 |
1 |
|
|
|
|
| + Phòng âm nhạc |
1 |
1 |
|
|
|
|
| - Phòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số chỗ ngồi |
Số lượng |
Trong đó |
| Làm mới |
Cải tạo |
| Số chỗ ngồi trong phòng học văn hoá |
1794 |
104 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| B. Khối phòng phục vụ học tập |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng chia theo chức năng |
4 |
4 |
4 |
|
|
|
| Chia ra: - Thư viện |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng thiết bị giáo dục |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng Đoàn Đội |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng truyền thống |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Nhà tập đa năng |
|
|
|
|
|
|
| - Phòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C. Khối phòng khác |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng theo chức năng |
6 |
6 |
4 |
|
|
|
| Chia ra: - Phòng y tế học đường |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Khu vệ sinh dành cho giáo viên |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Khu vệ sinh dành cho HS nam |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
| - Khu vệ sinh dành cho HS nữ |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| D. Khối phòng tổ chức ăn nghỉ |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng theo chức năng |
25 |
25 |
25 |
|
|
|
| Chia ra: - Nhà bếp |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng ăn |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
| - Phòng nghỉ |
22 |
22 |
22 |
|
|
|
| - Phòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| E. Khối phòng hành chính quản trị |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng chia theo chức năng |
7 |
7 |
4 |
|
|
|
| Chia ra: - Phòng Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng Phó hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng giáo viên |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng họp |
|
|
|
|
|
|
| - Văn phòng trường |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Phòng thường trực |
|
|
|
|
|
|
| - Nhà công vụ giáo viên |
|
|
|
|
|
|
| - Phòng kho lưu trữ |
3 |
3 |
|
|
|
|
| - Phòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| F. Khối công trình công cộng |
Số lượng |
Chia ra |
|
| Kiên cố |
Bán k.cố |
Tạm |
| Tổng số |
Làm mới |
Tổng số |
Làm mới |
| Số phòng theo chức năng |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
| Chia ra: - Nhà xe giáo viên |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
| - Nhà xe học sinh |
1 |
1 |
|
|
|
|
| - Phòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cơ sở vật chất khác |
Số lượng |
| Tổng số phòng học văn hóa |
|
|
39 |
| Số phòng học chung: |
|
|
6 |
| Diện tích đất (m2) |
|
|
|
|
|
|
| Tổng diện tích đất |
|
|
4890 |
| Trong đó: Diện tích đất được cấp |
|
|
4890 |
| Diện tích đất đi thuê |
|
|
|
| Diện tích đất sân chơi, bãi tập |
|
|
1272 |
| Tổng diện tích một số loại phòng (m2) |
|
|
3618 |
| Chia ra: - Phòng học văn hoá |
|
|
1755 |
| - Phòng học bộ môn |
|
|
529 |
| Tr.đó: + Phòng bộ môn Vật lý |
|
|
78 |
| + Phòng bộ môn Hoá học |
|
|
78 |
| + Phòng bộ môn Sinh vật |
|
|
78 |
| + Phòng bộ môn Tin học |
|
|
57 |
| + Phòng bộ môn Công nghệ |
|
|
78 |
| + Phòng bộ môn Âm nhạc |
|
|
82 |
| + Phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
|
78 |
| - Thư viện |
|
|
96 |
| - Nhà tập đa năng (Phòng giáo dục thể chất) |
|
|
|
| - Phòng khác (Phục vụ học tập) |
|
|
|
| - Nhà bếp |
|
|
68 |
| - Phòng ăn |
|
|
180 |
| - Phòng nghỉ |
|
|
990 |
| Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT (ĐVT: bộ) |
|
|
Bộ đầy đủ |
Bộ chưa đầy đủ |
| Tổng số |
|
|
242 |
60 |
| Chia ra: - Khối lớp 6 |
|
|
105 |
18 |
| - Khối lớp 7 |
|
|
60 |
15 |
| - Khối lớp 8 |
|
|
50 |
13 |
| - Khối lớp 9 |
|
|
27 |
14 |
| Thiết bị phục vụ giảng dạy |
|
| Tổng số máy vi tính đang được sử dụng |
|
|
98 |
| Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập |
|
|
90 |
| - Máy vi tính phục vụ quản lý |
|
|
|
|
8 |
| Trong đó: Máy vi tính đang được nối Internet |
|
|
95 |
| Số máy photocopy |
|
|
1 |
| Số scanner |
|
|
|
| Số máy in |
|
|
5 |
| Số thiết bị nghe nhìn |
|
|
|
|
|
| Trong đó: - Ti vi |
|
|
1 |
| - Nhạc cụ |
|
|
1 |
| - Cát xét |
|
|
12 |
| - Đầu Video |
|
|
|
| - Đầu đĩa |
|
|
2 |
| - Máy chiếu OverHead |
|
|
2 |
| - Máy chiếu Projector |
|
|
3 |
| - Máy chiếu vật thể |
|
|
|
| - Thiết bị khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Loại nhà vệ sinh |
|
Số lượng (nhà) |
|
| Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
| Chung |
Nam/Nữ |
| Đạt chuẩn vệ sinh (*) |
6 |
|
16 |
| Chưa đạt chuẩn vệ sinh |
|
|
|
| Không có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nguồn nước |
1 |
1-Nước máy; 2-Giếng khoan/đào; 3-Sông/suối;
4-Nước mưa; 5-Ao/hồ |
| Nước dùng hợp vệ sinh |
1 |
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
| Nguồn điện lưới |
1 |
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
| Bếp ăn 1 chiều |
1 |
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
| Cổng trường |
1 |
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
| Hàng rào |
1 |
1-Xây; 2-Kẽm lưới; 3-Cây xanh |
|
|
|
|
| Thư viện |
3 |
1-Không đạt; 2-Đạt chuẩn; 3-Tiên tiến; 4-Xuất sắc |
|
|
|
|
| Bể bơi |
|
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
| Phần mềm tuyển sinh |
|
1-Có; 0-Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (*) Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ, nhà tiêu chìm có ống thông hơi, nhà tiêu thấm dội nước, nhà tiêu tự hoại |
|